Bỏ qua, tới nội dung

高兴

gāo xìngㄍㄠ ㄒㄧㄥˋ

Hán Việt: CAO HỨNG

Phồn thể: 高興

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

vui, vui mừng; vui lòng

Tiếng Việt “cao hứng” là hứng chí bất chợt; 高兴 chỉ đơn giản là “vui”.

Ví dụ

  • 认识你很高兴。

    rèn shi nǐ hěn gāo xìng.

    Rất vui được làm quen với bạn.

  • 听到这个消息,妈妈很高兴。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, mā ma hěn gāo xìng.

    Nghe tin này, mẹ rất vui.

  • 他今天好像不太高兴。

    tā jīn tiān hǎo xiàng bú tài gāo xìng.

    Hôm nay hình như anh ấy không vui lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

HỨNG · 6 nét