Bỏ qua, tới nội dung

猫

māoㄇㄠ

Hán Việt: MIÊU

Phồn thể: 貓

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, động từ)

con mèo

Lượng từ 只.

Lượng từ đi kèm: 只

Ví dụ

  • 我家有一只小猫。

    wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo māo.

    Nhà tôi có một con mèo con.

  • 猫在椅子上睡觉。

    māo zài yǐ zi shàng shuì jiào.

    Con mèo đang ngủ trên ghế.

  • 她很喜欢猫。

    tā hěn xǐ huan māo.

    Cô ấy rất thích mèo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIÊU · 11 nét

con mèo