飞机
fēi jīㄈㄟ ㄐㄧ
Hán Việt: PHI CƠ
Phồn thể: 飛機
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
máy bay
Lượng từ 架; 坐飞机 = đi máy bay.
Lượng từ đi kèm: 架
Ví dụ
我坐飞机去上海。
wǒ zuò fēi jī qù shàng hǎi.
Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
飞机几点起飞?
fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi?
Máy bay mấy giờ cất cánh?
从河内坐飞机到北京要三个多小时。
cóng hé nèi zuò fēi jī dào běi jīng yào sān gè duō xiǎo shí.
Đi máy bay từ Hà Nội đến Bắc Kinh mất hơn ba tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHI · 3 nét
bay; đi máy bay
CƠ · 6 nét