今年
jīn niánㄐㄧㄣ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: KIM NIÊN
Phồn thể: 今年
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
năm nay
Ví dụ
我今年二十岁。
wǒ jīn nián èr shí suì.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
今年夏天特别热。
jīn nián xià tiān tè bié rè.
Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.
你今年去中国吗?
nǐ jīn nián qù zhōng guó ma?
Năm nay bạn có đi Trung Quốc không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIM · 4 nét
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)