Bỏ qua, tới nội dung

唱

chàngㄔㄤˋ

Hán Việt: XƯỚNG

Phồn thể: 唱

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

hát; hô to

Hay dùng trong 唱歌 (hát).

Ví dụ

  • 她很喜欢唱中文歌。

    tā hěn xǐ huan chàng zhōng wén gē.

    Cô ấy rất thích hát bài hát tiếng Trung.

  • 我们一起唱吧!

    wǒ men yì qǐ chàng ba!

    Chúng ta cùng hát nhé!

  • 你唱得真好听。

    nǐ chàng dé zhēn hǎo tīng.

    Bạn hát hay thật đấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XƯỚNG · 11 nét

hát; hô to