Bỏ qua, tới nội dung

店

diànㄉㄧㄢˋ

Hán Việt: ĐIẾM

Phồn thể: 店

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)

Bẫy Hán Việt: điếm trong tiếng Việt mang nghĩa xấu, còn 店 chỉ là cửa hàng, quán.

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 这家店几点开门?

    zhè jiā diàn jǐ diǎn kāi mén?

    Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?

  • 学校旁边新开了一家咖啡店。

    xué xiào páng biān xīn kāi le yì jiā kā fēi diàn.

    Cạnh trường mới mở một quán cà phê.

  • 我们住的酒店离海很近。

    wǒ men zhù de jiǔ diàn lí hǎi hěn jìn.

    Khách sạn chúng tôi ở rất gần biển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIẾM · 8 nét

cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)