边
biānㄅㄧㄢ
Hán Việt: BIÊN
Phồn thể: 邊
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩabiān(vocab.word.pos.k, phó từ, danh từ)
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)
Cấu trúc 边 + động từ 1 + 边 + động từ 2 = vừa… vừa…
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我家边上有一个小公园。
wǒ jiā biān shàng yǒu yí gè xiǎo gōng yuán.
Cạnh nhà tôi có một công viên nhỏ.
他边吃饭边看手机。
tā biān chī fàn biān kàn shǒu jī.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.
河边有很多树。
hé biān yǒu hěn duō shù.
Bờ sông có rất nhiều cây.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩabian(vocab.word.pos.k, phó từ, danh từ)
hậu tố chỉ phương vị (đọc nhẹ): bên…, phía…
Ví dụ
书在桌子左边。
shū zài zhuō zi zuǒ biān.
Quyển sách ở bên trái cái bàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIÊN · 5 nét
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)
Từ liên quan
- 旁边 páng biān — bên cạnh
- 右边 yòu bian — bên phải
- 左边 zuǒ bian — bên trái
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía
- 边缘 biān yuán — edge; fringe; verge; brink; periphery; marginal; borderline
- 边境 biān jìng — frontier; border
- 周边 zhōu biān — periphery; rim; surroundings; all around; perimeter; peripheral (computing); spin-offs
- 边界 biān jiè — boundary; border