Bỏ qua, tới nội dung

歌

gēㄍㄜ

Hán Việt: CA

Phồn thể: 歌

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

bài hát, ca khúc

Lượng từ: 一首歌.

Lượng từ đi kèm: 支、首

Ví dụ

  • 你会唱中文歌吗?

    nǐ huì chàng zhōng wén gē ma?

    Bạn biết hát bài hát tiếng Trung không?

  • 这首歌很好听。

    zhè shǒu gē hěn hǎo tīng.

    Bài hát này rất hay.

  • 我们一起去唱歌吧。

    wǒ men yì qǐ qù chàng gē ba.

    Chúng ta cùng đi hát karaoke nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CA · 14 nét

bài hát, ca khúc