哪里
nǎ lǐㄋㄚˇ ㄌㄧˇ
Hán Việt: NA LÍ
Phồn thể: 哪裏
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
ở đâu, chỗ nào; đâu có (khiêm tốn khi được khen)
Đọc thực tế là náli (biến điệu 3-3). Khẩu ngữ phía Bắc hay nói 哪儿.
Ví dụ
你住在哪里?
nǐ zhù zài nǎ lǐ?
Bạn sống ở đâu?
洗手间在哪里?
xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
哪里哪里,我说得不好。
nǎ lǐ nǎ lǐ, wǒ shuō dé bù hǎo.
Đâu có, tôi nói chưa giỏi đâu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NA · 9 nét
nào (hỏi lựa chọn); đâu (哪儿); đâu có (phản vấn)
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)