Bỏ qua, tới nội dung

女儿

nǚ érㄋㄩˇ ㄦˊ

Hán Việt: NỮ NHI

Phồn thể: 女兒

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

con gái (của cha mẹ)

Ví dụ

  • 他的女儿今年五岁。

    tā de nǚ ér jīn nián wǔ suì.

    Con gái anh ấy năm nay năm tuổi.

  • 我女儿很喜欢画画。

    wǒ nǚ ér hěn xǐ huan huà huà.

    Con gái tôi rất thích vẽ.

  • 她有一个儿子和一个女儿。

    tā yǒu yí gè ér zi hé yí gè nǚ ér.

    Chị ấy có một con trai và một con gái.

Từ hay nhầm

  • 女孩 — 女儿 là con gái trong quan hệ cha mẹ – con; “cô bé, cô gái” nói chung là 女孩 / 女孩子.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHỮ · 3 nét

nữ, gái; con gái

NHI · 2 nét