Bỏ qua, tới nội dung

冷

Lěngㄌㄥˇ

Hán Việt: LÃNH

Phồn thể: 冷

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, vocab.word.pos.g)

lạnh, rét; lạnh nhạt

Viết hoa (Lěng) còn là họ Lãnh.

Ví dụ

  • 今天很冷,多穿点儿衣服。

    jīn tiān hěn lěng, duō chuān diǎn ér yī fu.

    Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào.

  • 北京的冬天特别冷。

    běi jīng de dōng tiān tè bié lěng.

    Mùa đông Bắc Kinh đặc biệt lạnh.

  • 我有点儿冷。

    wǒ yǒu diǎn er lěng.

    Tôi hơi lạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃNH · 7 nét

lạnh, rét; lạnh nhạt