Bỏ qua, tới nội dung

睡觉

shuì jiàoㄕㄨㄟˋ ㄐㄧㄠˋ

Hán Việt: THỤY GIÁC

Phồn thể: 睡覺

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

ngủ, đi ngủ

Động – tân, có thể tách: 睡了一个好觉 (ngủ một giấc ngon).

Ví dụ

  • 我每天十一点睡觉。

    wǒ měi tiān shí yī diǎn shuì jiào.

    Ngày nào tôi cũng đi ngủ lúc mười một giờ.

  • 别说话,孩子在睡觉。

    bié shuō huà, hái zi zài shuì jiào.

    Đừng nói chuyện, con đang ngủ.

  • 太累了,我想早点儿睡觉。

    tài lèi le, wǒ xiǎng zǎo diǎn ér shuì jiào.

    Mệt quá, tôi muốn đi ngủ sớm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤY · 13 nét

ngủ; nằm

GIÁC · 9 nét