Bỏ qua, tới nội dung

漂亮

piào liangㄆㄧㄠˋ ㄌㄧㄤ˙

Hán Việt: PHIÊU LƯỢNG

Phồn thể: 漂亮

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ)

đẹp, xinh; (làm việc) khéo, đẹp mắt

Ví dụ

  • 你的衣服真漂亮!

    nǐ de yī fu zhēn piào liang!

    Áo của bạn đẹp quá!

  • 河内的秋天很漂亮。

    hé nèi de qiū tiān hěn piào liang.

    Mùa thu Hà Nội rất đẹp.

  • 这件事他做得很漂亮。

    zhè jiàn shì tā zuò dé hěn piào liang.

    Việc này anh ấy làm rất ra trò.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIÊU · 14 nét

LƯỢNG · 9 nét

sáng; sáng lên, bật sáng; (giọng) vang; bày ra, cho xem