Bỏ qua, tới nội dung

她们

tā menㄊㄚ ㄇㄣ˙

Hán Việt: THA MÔN

Phồn thể: 她們

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

họ, các cô ấy, các chị ấy (chỉ nữ)

Chỉ dùng khi cả nhóm là nữ; nhóm có nam dùng 他们.

Ví dụ

  • 她们是我的同学。

    tā men shì wǒ de tóng xué.

    Các bạn ấy là bạn cùng lớp của tôi.

  • 她们都会说汉语。

    tā men dōu huì shuō hàn yǔ.

    Các cô ấy đều biết nói tiếng Trung.

  • 我和她们一起去吃饭。

    wǒ hé tā men yì qǐ qù chī fàn.

    Tôi đi ăn cùng các chị ấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THA · 6 nét

cô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)

MÔN · 5 nét

hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng