Bỏ qua, tới nội dung

那些

nà xiēㄋㄚˋ ㄒㄧㄝ

Hán Việt: NA TA

Phồn thể: 那些

HSK 3.0 · 1TOCFL 2

Nghĩa(đại từ)

những… kia, những… đó

Ví dụ

  • 那些人是谁?

    nà xiē rén shì shuí?

    Những người kia là ai?

  • 那些衣服都太贵了。

    nà xiē yī fu dōu tài guì le.

    Những bộ quần áo đó đều đắt quá.

  • 我还记得那些快乐的日子。

    wǒ hái jì de nà xiē kuài lè de rì zi.

    Tôi vẫn còn nhớ những ngày vui vẻ đó.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NA · 6 nét

họ Na

TA · 8 nét

lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)