爸爸
bà baㄅㄚˋ ㄅㄚ˙
Hán Việt: BA BA
Phồn thể: 爸爸
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bố, ba
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
我爸爸是医生。
wǒ bà ba shì yī shēng.
Bố tôi là bác sĩ.
爸爸每天开车上班。
bà ba měi tiān kāi chē shàng bān.
Bố ngày nào cũng lái xe đi làm.
周末我和爸爸去爬山。
zhōu mò wǒ hé bà ba qù pá shān.
Cuối tuần tôi với bố đi leo núi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BA · 8 nét