男
nánㄋㄢˊ
Hán Việt: NAM
Phồn thể: 男
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ khu biệt, vocab.word.pos.g)
nam, trai
Không dùng một mình chỉ người: nói 男人, 男孩子, 男的.
Ví dụ
他是我男朋友。
tā shì wǒ nán péng you.
Anh ấy là bạn trai tôi.
男洗手间在右边。
nán xǐ shǒu jiān zài yòu biān.
Nhà vệ sinh nam ở bên phải.
我们车间男工人比较多。
wǒ men chē jiān nán gōng rén bǐ jiào duō.
Xưởng chúng tôi công nhân nam khá đông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NAM · 7 nét
nam, trai