入
rùㄖㄨˋ
Hán Việt: NHẬP
Phồn thể: 入
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
vào, nhập; gia nhập
Mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ thường dùng 进.
Ví dụ
观众请从二号门入场。
guān zhòng qǐng cóng èr hào mén rù chǎng.
Khán giả xin vào bằng cửa số hai.
我的孩子今年九月入学。
wǒ de hái zi jīn nián jiǔ yuè rù xué.
Con tôi tháng chín năm nay vào lớp một.
他每个月的收入不太高。
tā měi gè yuè de shōu rù bú tài gāo.
Thu nhập hàng tháng của anh ấy không cao lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẬP · 2 nét
vào, nhập; gia nhập