集
jíㄐㄧˊ
Hán Việt: TẬP
Phồn thể: 集
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
tập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)
Ví dụ
这部电视剧一共有四十集。
zhè bù diàn shì jù yí gòng yǒu sì shí jí.
Bộ phim truyền hình này có tổng cộng bốn mươi tập.
昨晚我一口气看了五集。
zuó wǎn wǒ yì kǒu qì kàn le wǔ jí.
Tối qua tôi xem một mạch năm tập.
这本诗集是我朋友送的。
zhè běn shī jí shì wǒ péng you sòng de.
Tập thơ này là bạn tôi tặng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẬP · 12 nét
tập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)