Bỏ qua, tới nội dung

获得

huò déㄏㄨㄛˋ ㄉㄜˊ

Hán Việt: HOẠCH ĐẮC

Phồn thể: 獲得

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

giành được, đạt được, nhận được

Ví dụ

  • 她在比赛中获得了第一名。

    tā zài bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.

    Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi.

  • 他获得了去中国留学的机会。

    tā huò dé le qù zhōng guó liú xué de jī huì.

    Anh ấy nhận được cơ hội sang Trung Quốc du học.

  • 这个产品获得了很多好评。

    zhè ge chǎn pǐn huò dé le hěn duō hǎo píng.

    Sản phẩm này nhận được nhiều lời khen.

Từ hay nhầm

  • 得到 — 得到 dùng nhiều trong khẩu ngữ; 获得 trang trọng hơn, hay đi với 成绩, 机会, 奖.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠCH · 10 nét

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng