Bỏ qua, tới nội dung

傻

shǎㄕㄚˇ

Hán Việt: SỎA

Phồn thể: 傻

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

ngốc, khờ, dại; đờ ra (傻眼)

Ví dụ

  • 你别傻了,他是在骗你。

    nǐ bié shǎ le, tā shì zài piàn nǐ.

    Đừng ngốc thế, anh ta đang lừa bạn đấy.

  • 我当时真傻,相信了他的话。

    wǒ dāng shí zhēn shǎ, xiāng xìn le tā de huà.

    Lúc đó tôi thật dại, đã tin lời anh ta.

  • 看到考试成绩,他一下子傻了。

    kàn dào kǎo shì chéng jì, tā yí xià zǐ shǎ le.

    Nhìn thấy điểm thi, cậu ấy đơ người luôn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỎA · 13 nét

ngốc, khờ, dại; đờ ra (傻眼)