并且
bìng qiěㄅㄧㄥˋ ㄑㄧㄝˇ
Hán Việt: TỊNH THẢ
Phồn thể: 並且
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(liên từ)
và, đồng thời, hơn nữa
Nối hai động từ hoặc hai mệnh đề, không nối hai danh từ (dùng 和).
Ví dụ
她很聪明,并且非常努力。
tā hěn cōng ming, bìng qiě fēi cháng nǔ lì.
Cô ấy thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
他通过了考试,并且拿了第一名。
tā tōng guò le kǎo shì, bìng qiě ná le dì yī míng.
Anh ấy đã qua kỳ thi, hơn nữa còn đứng đầu.
我们讨论了问题,并且找到了办法。
wǒ men tǎo lùn le wèn tí, bìng qiě zhǎo dào le bàn fǎ.
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề và tìm ra cách giải quyết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 6 nét
và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
THẢ · 5 nét