亲爱
qīn àiㄑㄧㄣ ㄞˋ
Hán Việt: THÂN ÁI
Phồn thể: 親愛
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
thân yêu, thân mến, yêu dấu
Thường dùng dạng 亲爱的 + danh từ, hoặc 亲爱的 để gọi người yêu, người thân.
Ví dụ
亲爱的同学们,大家好!
qīn ài de tóng xué men, dà jiā hǎo!
Các bạn học sinh thân mến, xin chào mọi người!
亲爱的,你今天几点下班?
qīn ài de, nǐ jīn tiān jǐ diǎn xià bān?
Anh yêu, hôm nay mấy giờ anh tan làm?
这是我最亲爱的妈妈。
zhè shì wǒ zuì qīn ài de mā ma.
Đây là người mẹ thân yêu nhất của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 9 nét
ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
ÁI · 10 nét
yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
Từ liên quan
- 父亲 fù qīn — cha, bố, phụ thân
- 母亲 mǔ qīn — mẹ, mẫu thân
- 亲戚 qīn qi — họ hàng, người thân, bà con
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 亲切 qīn qiè — thân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 亲身 qīn shēn — personal; oneself