追
zhuīㄓㄨㄟ
Hán Việt: TRUY
Phồn thể: 追
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩazhuī(động từ)
đuổi theo, đuổi; theo đuổi (ước mơ, người yêu); truy cứu; cày (phim)
Ví dụ
警察追了小偷两条街。
jǐng chá zhuī le xiǎo tōu liǎng tiáo jiē.
Cảnh sát đuổi theo tên trộm qua hai con phố.
他追了她三年。
tā zhuī le tā sān nián.
Anh ấy theo đuổi cô ấy ba năm.
我最近在追一部韩剧。
wǒ zuì jìn zài zhuī yí bù hán jù.
Dạo này tôi đang cày một bộ phim Hàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaduī(động từ)
(văn cổ) chạm khắc, gọt giũa (ngọc)
Ví dụ
古书里说玉要经过追琢才能成器。
gǔ shū lǐ shuō yù yào jīng guò zhuī zhuó cái néng chéng qì.
Sách xưa nói ngọc phải qua chạm khắc mới thành đồ quý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRUY · 9 nét
(văn cổ) chạm khắc, gọt giũa (ngọc)