Bỏ qua, tới nội dung

作用

zuò yòngㄗㄨㄛˋ ㄩㄥˋ

Hán Việt: TÁC DỤNG

Phồn thể: 作用

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

tác dụng, vai trò; tác động

Cụm hay dùng: 起作用 (có tác dụng, đóng vai trò).

Ví dụ

  • 这个药有什么作用?

    zhè ge yào yǒu shén me zuò yòng?

    Thuốc này có tác dụng gì?

  • 他在公司里起了很大的作用。

    tā zài gōng sī lǐ qǐ le hěn dà de zuò yòng.

    Anh ấy đóng vai trò rất lớn trong công ty.

  • 多说也没有作用。

    duō shuō yě méi yǒu zuò yòng.

    Nói nhiều cũng chẳng có tác dụng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁC · 7 nét

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)