旅游
lǚ yóuㄌㄩˇ ㄧㄡˊ
Hán Việt: LỮ DU
Phồn thể: 旅遊
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ)
du lịch
旅游 là động từ nội động: 去北京旅游, không nói 旅游北京.
Ví dụ
我们夏天去岘港旅游。
wǒ men xià tiān qù xiàn gǎng lǚ yóu.
Mùa hè chúng tôi đi du lịch Đà Nẵng.
你喜欢旅游吗?
nǐ xǐ huan lǚ yóu ma?
Bạn có thích đi du lịch không?
旅游的时候我喜欢拍照。
lǚ yóu de shí hòu wǒ xǐ huan pāi zhào.
Khi đi du lịch tôi thích chụp ảnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỮ · 10 nét
DU · 12 nét
bơi; đi chơi, du lịch; họ Du