恋爱
liàn àiㄌㄧㄢˋ ㄞˋ
Hán Việt: LUYẾN ÁI
Phồn thể: 戀愛
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
yêu đương, tình yêu (nam nữ)
Cụm thông dụng: 谈恋爱 (yêu nhau, hẹn hò).
Lượng từ đi kèm: 个、场
Ví dụ
他们在大学时开始谈恋爱。
tā men zài dà xué shí kāi shǐ tán liàn ài.
Họ bắt đầu yêu nhau từ hồi đại học.
她现在不想谈恋爱,只想工作。
tā xiàn zài bù xiǎng tán liàn ài, zhī xiǎng gōng zuò.
Bây giờ cô ấy không muốn yêu đương, chỉ muốn làm việc.
这部电影讲的是一个恋爱故事。
zhè bù diàn yǐng jiǎng de shì yí gè liàn ài gù shì.
Bộ phim này kể một câu chuyện tình yêu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LUYẾN · 10 nét
ÁI · 10 nét
yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)