歌曲
gē qǔㄍㄜ ㄑㄩˇ
Hán Việt: CA KHÚC
Phồn thể: 歌曲
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bài hát, ca khúc
Lượng từ: 首 (一首歌曲). Khẩu ngữ thường nói 歌.
Ví dụ
这首歌曲在越南很流行。
zhè shǒu gē qǔ zài yuè nán hěn liú xíng.
Ca khúc này rất thịnh hành ở Việt Nam.
我喜欢听中文歌曲学汉语。
wǒ xǐ huan tīng zhōng wén gē qǔ xué hàn yǔ.
Tôi thích nghe bài hát tiếng Trung để học tiếng Trung.
晚会上他们唱了好几首歌曲。
wǎn huì shàng tā men chàng le hǎo jǐ shǒu gē qǔ.
Trong buổi liên hoan họ đã hát mấy bài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CA · 14 nét
bài hát, ca khúc
KHÚC · 6 nét