万一
wàn yīㄨㄢˋ ㄧ
Hán Việt: VẠN NHẤT
Phồn thể: 萬一
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(liên từ, phó từ, từ chỉ thời gian)
lỡ như, nhỡ, ngộ nhỡ; điều bất trắc
Dùng cho tình huống ít xảy ra và không mong muốn; thành ngữ 以防万一 (phòng khi bất trắc).
Ví dụ
带把伞吧,万一下雨呢?
dài bǎ sǎn ba, wàn yī xià yǔ ne?
Mang theo ô đi, lỡ trời mưa thì sao?
万一他不来,我们怎么办?
wàn yī tā bù lái, wǒ men zěn me bàn?
Nhỡ anh ấy không đến thì chúng ta làm sao?
多准备一点钱,以防万一。
duō zhǔn bèi yì diǎn qián, yǐ fáng wàn yī.
Chuẩn bị thêm ít tiền để phòng khi bất trắc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẠN · 3 nét
chỉ dùng trong họ kép 万俟 (Mặc Kỳ)
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)