唉
āiㄞ
Phồn thể: 唉
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩaāi(thán từ)
thán từ: ơi, dạ, vâng (đáp lời); haizz (tiếng thở dài)
Thanh 1 (āi): đáp lời hoặc thở dài nhẹ; thanh 4 (ài): than tiếc, buồn bã.
Ví dụ
唉,我在这儿呢!
ài, wǒ zài zhè ér ne!
Dạ, con ở đây này!
妈妈叫他,他马上回答:“唉!”
mā ma jiào tā, tā mǎ shàng huí dá: “ài!”
Mẹ gọi, cậu ấy liền đáp: "Dạ!"
唉,今天又要加班了。
ài, jīn tiān yòu yào jiā bān le.
Haizz, hôm nay lại phải tăng ca rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaài(thán từ)
thán từ: ôi, chao ôi (than tiếc, buồn rầu)
Ví dụ
唉,真可惜,我们又输了。
ài, zhēn kě xī, wǒ men yòu shū le.
Ôi, tiếc quá, chúng ta lại thua rồi.
唉,早知道就不来了。
ài, zǎo zhī dào jiù bù lái le.
Chao ôi, biết thế đã không đến.
唉,他怎么又生病了?
ài, tā zěn me yòu shēng bìng le?
Ôi, sao anh ấy lại ốm nữa rồi?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
10 nét
thán từ: ơi, dạ, vâng (đáp lời); haizz (tiếng thở dài)