Bỏ qua, tới nội dung

服装

fú zhuāngㄈㄨˊ ㄓㄨㄤ

Hán Việt: PHỤC TRANG

Phồn thể: 服裝

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

quần áo; trang phục; may mặc

Lượng từ đi kèm: 身

Ví dụ

  • 这家工厂专门生产服装。

    zhè jiā gōng chǎng zhuān mén shēng chǎn fú zhuāng.

    Nhà máy này chuyên sản xuất quần áo.

  • 演员们穿着传统服装。

    yǎn yuán men chuān zhe chuán tǒng fú zhuāng.

    Các diễn viên mặc trang phục truyền thống.

  • 面试时要注意服装。

    miàn shì shí yào zhù yì fú zhuāng.

    Khi đi phỏng vấn phải chú ý trang phục.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỤC · 8 nét

TRANG · 12 nét

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào