Bỏ qua, tới nội dung

领域

lǐng yùㄌㄧㄥˇ ㄩˋ

Hán Việt: LĨNH VỰC

Phồn thể: 領域

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

lĩnh vực; lãnh thổ

Ví dụ

  • 他是这个领域的专家。

    tā shì zhè ge lǐng yù de zhuān jiā.

    Ông ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

  • 两国在教育领域合作很多。

    liǎng guó zài jiào yù lǐng yù hé zuò hěn duō.

    Hai nước hợp tác nhiều trong lĩnh vực giáo dục.

  • 人工智能是一个新的领域。

    rén gōng zhì néng shì yí gè xīn de lǐng yù.

    Trí tuệ nhân tạo là một lĩnh vực mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LĨNH · 11 nét

dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)

VỰC · 11 nét