忍
rěnㄖㄣˇ
Hán Việt: NHẪN
Phồn thể: 忍
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ (lòng)
Hay gặp: 忍不住 (không nhịn được), 忍受 (chịu đựng), 不忍心 (không nỡ).
Ví dụ
我实在忍不住笑了。
wǒ shí zài rěn bú zhù xiào le.
Tôi thật sự không nhịn được cười.
再忍一下,马上就到了。
zài rěn yí xià, mǎ shàng jiù dào le.
Ráng chịu thêm chút nữa, sắp đến nơi rồi.
他的态度让人忍无可忍。
tā de tài dù ràng rén rěn wú kě rěn.
Thái độ của anh ta khiến người ta không thể nhịn nổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẪN · 7 nét
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ (lòng)