背景
bèi jǐngㄅㄟˋ ㄐㄧㄥˇ
Hán Việt: BỐI CẢNH
Phồn thể: 背景
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bối cảnh; phông nền; lý lịch; chỗ dựa (thế lực)
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
这张照片的背景是还剑湖。
zhè zhāng zhào piàn de bèi jǐng shì hái jiàn hú.
Phông nền của bức ảnh này là hồ Hoàn Kiếm.
了解历史背景有助于理解这本书。
liǎo jiě lì shǐ bèi jǐng yǒu zhù yú lǐ jiě zhè běn shū.
Hiểu bối cảnh lịch sử giúp hiểu cuốn sách này.
他的家庭背景很普通。
tā de jiā tíng bèi jǐng hěn pǔ tōng.
Hoàn cảnh gia đình anh ấy rất bình thường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỐI · 9 nét
cõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)
CẢNH · 12 nét