婚礼
hūn lǐㄏㄨㄣ ㄌㄧˇ
Hán Việt: HÔN LỄ
Phồn thể: 婚禮
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hôn lễ, đám cưới
Lượng từ đi kèm: 场
Ví dụ
他们的婚礼在下个月举行。
tā men de hūn lǐ zài xià gè yuè jǔ xíng.
Đám cưới của họ sẽ tổ chức vào tháng sau.
我去参加了表姐的婚礼。
wǒ qù cān jiā le biǎo jiě de hūn lǐ.
Tôi đã đi dự đám cưới chị họ.
越南的婚礼一般很热闹。
yuè nán de hūn lǐ yì bān hěn rè nào.
Đám cưới ở Việt Nam thường rất náo nhiệt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÔN · 11 nét
LỄ · 5 nét