挤
jǐㄐㄧˇ
Hán Việt: TỄ
Phồn thể: 擠
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
chen, chen chúc; chật, đông nghẹt; nặn, vắt; dành ra (thời gian)
Hay gặp: 挤时间 (tranh thủ thời gian), 挤牙膏 (nặn kem đánh răng).
Ví dụ
早上的地铁太挤了。
zǎo shàng de dì tiě tài jǐ le.
Tàu điện ngầm buổi sáng đông nghẹt.
大家别挤,排好队。
dà jiā bié jǐ, pái hǎo duì.
Mọi người đừng chen, xếp hàng cho ngay ngắn.
工作再忙也要挤时间运动。
gōng zuò zài máng yě yào jǐ shí jiān yùn dòng.
Công việc bận mấy cũng phải dành thời gian tập thể dục.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỄ · 9 nét
chen, chen chúc; chật, đông nghẹt; nặn, vắt; dành ra (thời gian)