碰
pèngㄆㄥˋ
Hán Việt: BÍNH
Phồn thể: 掽
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
va, đụng, chạm; gặp (tình cờ); thử (vận may)
碰到 / 碰见 = tình cờ gặp; 碰运气 = thử vận may.
Ví dụ
我在超市碰到了老同学。
wǒ zài chāo shì pèng dào le lǎo tóng xué.
Tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.
别碰那个杯子,很烫。
bié pèng nà ge bēi zi, hěn tàng.
Đừng chạm vào cái cốc đó, nóng lắm.
他的头碰到了门。
tā de tóu pèng dào le mén.
Đầu anh ấy va vào cửa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÍNH · 13 nét
va, đụng, chạm; gặp (tình cờ); thử (vận may)