Bỏ qua, tới nội dung

剪

Jiǎnㄐㄧㄢˇ

Hán Việt: TIỄN

Phồn thể: 剪

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

cắt (bằng kéo); cái kéo; (cũng là họ Tiễn)

Cái kéo: 剪刀 (lượng từ 把).

Ví dụ

  • 我昨天去剪头发了。

    wǒ zuó tiān qù jiǎn tóu fa le.

    Hôm qua tôi đi cắt tóc.

  • 请用剪刀把这张纸剪开。

    qǐng yòng jiǎn dāo bà zhè zhāng zhǐ jiǎn kāi.

    Hãy dùng kéo cắt tờ giấy này ra.

  • 妈妈在剪窗花准备过年。

    mā ma zài jiǎn chuāng huā zhǔn bèi guò nián.

    Mẹ đang cắt hoa giấy dán cửa sổ để chuẩn bị đón Tết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỄN · 11 nét

cắt (bằng kéo); cái kéo; (cũng là họ Tiễn)