限制
xiàn zhìㄒㄧㄢˋ ㄓˋ
Hán Việt: HẠN CHẾ
Phồn thể: 限制
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hạn chế, giới hạn; sự hạn chế
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这条路限制车速。
zhè tiáo lù xiàn zhì chē sù.
Con đường này giới hạn tốc độ xe.
考试时间限制在两个小时以内。
kǎo shì shí jiān xiàn zhì zài liǎng gè xiǎo shí yǐ nèi.
Thời gian làm bài giới hạn trong vòng hai tiếng.
参加比赛没有年龄限制。
cān jiā bǐ sài méi yǒu nián líng xiàn zhì.
Tham gia cuộc thi không giới hạn độ tuổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠN · 8 nét
CHẾ · 8 nét