当年
dāng niánㄉㄤ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: ĐƯƠNG NIÊN
Phồn thể: 當年
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩadāng nián(từ chỉ thời gian)
năm ấy, hồi đó, thời ấy (trong quá khứ)
Đọc dàngnián thì nghĩa là 'ngay năm đó, cùng năm' (当年就完成了).
Ví dụ
当年我们是同班同学。
dāng nián wǒ men shì tóng bān tóng xué.
Hồi đó chúng tôi là bạn cùng lớp.
爷爷常说起他当年的故事。
yé ye cháng shuō qǐ tā dāng nián de gù shì.
Ông thường kể chuyện thời trẻ của ông.
这里已经不是当年的样子了。
zhè lǐ yǐ jīng bú shì dāng nián de yàng zi le.
Nơi này đã không còn như năm xưa nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadàng nián(từ chỉ thời gian)
ngay năm đó, trong cùng năm
Ví dụ
这个工厂当年建成,当年投产。
zhè ge gōng chǎng dāng nián jiàn chéng, dāng nián tóu chǎn.
Nhà máy này xây xong trong năm và đi vào sản xuất ngay năm đó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
Từ liên quan
- 当然 dāng rán — đương nhiên, tất nhiên
- 当 dāng — làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 当地 dāng dì — địa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 当代 dāng dài — đương đại; thời nay
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa
- 当初 dāng chū — at that time; originally