Bỏ qua, tới nội dung

深入

shēn rùㄕㄣ ㄖㄨˋ

Hán Việt: THÂM NHẬP

Phồn thể: 深入

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, phó tính từ, tính từ)

đi sâu vào, thâm nhập; sâu sắc, kỹ lưỡng

Ví dụ

  • 我们需要深入研究这个问题。

    wǒ men xū yào shēn rù yán jiū zhè ge wèn tí.

    Chúng ta cần nghiên cứu sâu vấn đề này.

  • 记者深入农村了解情况。

    jì zhě shēn rù nóng cūn liǎo jiě qíng kuàng.

    Phóng viên đi sâu về nông thôn để tìm hiểu tình hình.

  • 两个人进行了深入的交流。

    liǎng gè rén jìn xíng le shēn rù de jiāo liú.

    Hai người đã trao đổi sâu với nhau.

Từ hay nhầm

  • 深刻 — 深入 nhấn mạnh mức độ đi sâu (深入研究, 深入了解); 深刻 nói về ấn tượng, nhận thức sâu sắc (深刻的印象).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂM · 11 nét

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya

NHẬP · 2 nét

vào, nhập; gia nhập