Bỏ qua, tới nội dung

地下

dì xiàㄉㄧˋ ㄒㄧㄚˋ

Hán Việt: ĐỊA HẠ

Phồn thể: 地下

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

dưới đất, ngầm (dưới lòng đất); bí mật, hoạt động ngầm

Đọc dìxia (thanh nhẹ) thì nghĩa là 'trên mặt đất, dưới sàn' (掉在地下).

Ví dụ

  • 车停在地下停车场。

    chē tíng zài dì xià tíng chē chǎng.

    Xe đỗ ở bãi đỗ xe tầng hầm.

  • 这座城市正在修地下铁路。

    zhè zuò chéng shì zhèng zài xiū dì xià tiě lù.

    Thành phố này đang xây đường sắt ngầm.

  • 超市在地下一层。

    chāo shì zài dì xià yì céng.

    Siêu thị ở tầng hầm một.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)