Bỏ qua, tới nội dung

算

suànㄙㄨㄢˋ

Hán Việt: TOÁN

Phồn thể: 算

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(động từ, phó từ)

tính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)

Ví dụ

  • 你算一下一共多少钱。

    nǐ suàn yí xià yí gòng duō shǎo qián.

    Bạn tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.

  • 他算是我最好的朋友。

    tā suàn shì wǒ zuì hǎo de péng you.

    Anh ấy có thể coi là bạn thân nhất của tôi.

  • 算了,我们不去了。

    suàn le, wǒ men bú qù le.

    Thôi bỏ đi, chúng ta không đi nữa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOÁN · 14 nét

tính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)