台
Táiㄊㄞˊ
Hán Việt: ĐÀI
Phồn thể: 台
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(lượng từ, danh từ, từ khu biệt)
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài
Ví dụ
我买了一台新电脑。
wǒ mǎi le yì tái xīn diàn nǎo.
Tôi đã mua một chiếc máy tính mới.
他走上台唱了一首歌。
tā zǒu shàng tái chàng le yì shǒu gē.
Anh ấy bước lên sân khấu hát một bài.
这台洗衣机坏了。
zhè tái xǐ yī jī huài le.
Cái máy giặt này hỏng rồi.
Từ hay nhầm
- 个 — Máy móc, thiết bị nên dùng 台 thay vì 个: 一台电视, 一台机器.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀI · 5 nét
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài