交
jiāoㄐㄧㄠ
Hán Việt: GIAO
Phồn thể: 交
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
Hay gặp: 交作业 (nộp bài), 交钱 (đóng tiền), 交朋友 (kết bạn).
Ví dụ
明天要交作业。
míng tiān yào jiāo zuò yè.
Ngày mai phải nộp bài tập.
我已经交了这个月的房租。
wǒ yǐ jīng jiāo le zhè ge yuè de fáng zū.
Tôi đã đóng tiền nhà tháng này rồi.
他在大学交了很多朋友。
tā zài dà xué jiāo le hěn duō péng you.
Anh ấy kết được nhiều bạn ở đại học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIAO · 6 nét
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
Từ liên quan
- 交通 jiāo tōng — giao thông, đi lại
- 交流 jiāo liú — giao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 交换 jiāo huàn — trao đổi, đổi cho nhau
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 打交道 dǎ jiāo dào — tiếp xúc; giao thiệp; làm việc với
- 交际 jiāo jì — giao tiếp, giao tế, xã giao
- 交易 jiāo yì — giao dịch, mua bán
- 成交 chéng jiāo — to complete a contract; to reach a deal