果然
guǒ ránㄍㄨㄛˇ ㄖㄢˊ
Hán Việt: QUẢ NHIÊN
Phồn thể: 果然
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, liên từ)
quả nhiên, đúng là (như dự đoán)
Ví dụ
天气预报说下雨,果然下雨了。
tiān qì yù bào shuō xià yǔ, guǒ rán xià yǔ le.
Dự báo nói có mưa, quả nhiên trời mưa thật.
大家都说这家店好吃,果然不错。
dà jiā dōu shuō zhè jiā diàn hǎo chī, guǒ rán bú cuò.
Mọi người đều bảo quán này ngon, đúng là ngon thật.
他果然没来。
tā guǒ rán méi lái.
Quả nhiên anh ta không đến.
Từ hay nhầm
- 竟然 — 果然 là đúng như dự đoán; 竟然 là ngoài dự đoán (vậy mà).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢ · 8 nét
NHIÊN · 12 nét