硬
yìngㄧㄥˋ
Hán Việt: NGẠNH
Phồn thể: 硬
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó từ)
cứng, rắn; cứng rắn; cố, gượng (làm)
Trái nghĩa: 软 (mềm).
Ví dụ
这张床太硬了,我睡不着。
zhè zhāng chuáng tài yìng le, wǒ shuì bù zhe.
Cái giường này cứng quá, tôi ngủ không được.
面包放了两天,变硬了。
miàn bāo fàng le liǎng tiān, biàn yìng le.
Bánh mì để hai ngày đã bị cứng.
他生病了还硬要去上班。
tā shēng bìng le hái yìng yào qù shàng bān.
Anh ấy ốm rồi mà vẫn cố đi làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGẠNH · 12 nét
cứng, rắn; cứng rắn; cố, gượng (làm)