Bỏ qua, tới nội dung

组成

zǔ chéngㄗㄨˇ ㄔㄥˊ

Hán Việt: TỔ THÀNH

Phồn thể: 組成

HSK 4HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tạo thành, cấu thành, lập thành

Cấu trúc: 由……组成 (do… tạo thành).

Ví dụ

  • 我们班由三十个学生组成。

    wǒ men bān yóu sān shí gè xué shēng zǔ chéng.

    Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh.

  • 他们组成了一个乐队。

    tā men zǔ chéng le yí gè yuè duì.

    Họ lập thành một ban nhạc.

  • 水是由氢和氧组成的。

    shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔ chéng de.

    Nước được tạo thành từ hiđrô và ôxy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔ · 8 nét

tổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ

THÀNH · 6 nét