富
Fùㄈㄨˋ
Hán Việt: PHÚ
Phồn thể: 富
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(vocab.word.pos.g, tính từ)
giàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)
Trái nghĩa: 穷 (nghèo). Hay gặp: 富有, 丰富, 富含.
Ví dụ
他家很富。
tā jiā hěn fù.
Nhà anh ấy rất giàu.
这里的人越来越富了。
zhè lǐ de rén yuè lái yuè fù le.
Người dân ở đây ngày càng giàu lên.
香蕉富含营养。
xiāng jiāo fù hán yíng yǎng.
Chuối giàu chất dinh dưỡng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÚ · 12 nét
giàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)