Bỏ qua, tới nội dung

低

dīㄉㄧ

Hán Việt: ĐÊ

Phồn thể: 低

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ)

thấp; cúi (đầu)

Ví dụ

  • 这张桌子太低了。

    zhè zhāng zhuō zi tài dī le.

    Cái bàn này thấp quá.

  • 今天气温很低。

    jīn tiān qì wēn hěn dī.

    Hôm nay nhiệt độ rất thấp.

  • 他低着头不说话。

    tā dī zhe tóu bù shuō huà.

    Anh ấy cúi đầu không nói gì.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÊ · 7 nét

thấp; cúi (đầu)